rôn rốt

Học thuật
Thân thiện
rôn rốt

Quả quýt rôn rốt có vị chua nhẹ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi chua: Dùng để mô tả vị chua nhẹ, không gắt, thường của trái cây chưa chín hẳn hoặc một số loại quả vị đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Quả xoài này ăn rôn rốt, chưa ngọt hẳn.
    • Mứt me non vị rôn rốt rất đặc trưng.
    • Quýt rôn rốt thường được dùng để nấu canh chua.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rôn rốt" thường được dùng trong văn nói, miêu tả cảm quan về vị giác một cách sinh động gần gũi.
    • Món gỏi vị chua rôn rốt của khế, rất hợp khẩu vị.
Biến thể từ gần giống
  • Chua: vị như giấm, chanh. ("rôn rốt" mức độ nhẹ hơn của "chua").
  • Chua lét: Chua gắt khó chịu (mạnh hơn thường mang nghĩa tiêu cực so với "rôn rốt").
  • Lờm chờm: Hơi chua, thường dùng cho thức ăn vị chua nhẹ pha lẫn vị khác (gần nghĩa với "rôn rốt").
Từ đồng nghĩa
  • Chua nhẹ
  • Chua chua
  • Lờm chờm (trong một số ngữ cảnh)
Lưu ý
  • Từ "rôn rốt" chủ yếu được sử dụng trong phương ngữ miền Trung miền Nam Việt Nam.
  • Từ này thường dùng để mô tả vị trái cây hoặc món ăn, ít khi dùng cho cảm xúc trừu tượng.
rôn rốt

Quả quýt rôn rốt có vị chua nhẹ.

  1. t. Hơi chua: Quýt rôn rốt.

Từ gần giống

Từ chứa "rôn rốt"